khu vực

- d. 1. Miền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng: Khu vực hành chính. 2. Phần đất dùng vào một việc nhất định và cách biệt hẳn vùng chung quanh: Người lạ không được vào khu vực nhà máy. 3. Phần của mặt Quả đất có giới hạn tương đối rõ: Khu vực Đông-Nam á; Khu vực ấn Độ dương.


hd. Phần đất đai, trời biển, công trình xây dựng có giới hạn rõ ràng được xác định bởi những tính chất đặc điểm nhất định. Khu vực Đông Nam Á. Các khu vực dân cư. Khu vực nhà máy. Khu vực sản xuất hàng tiêu dùng. Khu vực lưu thông.

xem thêm: địa phương, địa hạt, khu vực



khu vực

khu vực
  • Zone, area
    • Khu vực hành chính: An administrative zone
    • Khu vực đồng đô la: The dollar zone
    • Khu vực ảnh hửơng: The zone of influence, the sphere of influence

 division
  • khu vực chế tạo: manufacturing division
  • phân công lao động khu vực: regional division of labour
  •  region
  • xã hội học khu vực: sociology of region
  •  section
  • khu vực thị trường: section of the market
  •  sector
  • khu vực (chứng khoán ) chuyên ngành: sector
  • khu vực (kinh tế) Chính phủ: government sector
  • khu vực (kinh tế) cá thể: personal sector
  • khu vực bị trúng nặng: hard hit sector
  • khu vực bị trúng nặng (do tai nạn, rủi ro...): hard hit sector
  • khu vực cá thể: private sector
  • khu vực công: public sector
  • khu vực công thương nghiệp tư doanh: private sector
  • khu vực công ty: corporate sector
  • khu vực đầu tư vốn lớn: high capital outlay sector
  • khu vực đối ngoại: foreign sector
  • khu vực dịch vụ: services sector
  • khu vực gia đình: household sector
  • khu vực hiện đại: modern sector
  • khu vực hiểm nghèo: exposed sector
  • khu vực ít vốn: low capital outlay sector
  • khu vực không chế tạo: non-manufacturing sector
  • khu vực kinh tế nhất đẳng: primary sector
  • khu vực kinh tế nhất đẳng (đất đai, nông nghiệp): primary sector
  • khu vực ngân hàng: banking sector
  • khu vực ngân hàng thứ cấp: secondary banking sector
  • khu vực quốc doanh: state-owned sector
  • khu vực quốc doanh: public sector
  • khu vực sản xuất cấp một: primary sector
  • khu vực sản xuất đệ nhất cấp: primary sector
  • khu vực tài chính: financial sector
  • khu vực thứ nhất: primary sector
  • khu vực thương mại: commercial sector
  • khu vực tiền tệ: monetary sector
  • khu vực tư (không thuộc nhà nước): private sector
  • khu vực tư (không thuộc nhà nước): private sector (the..)
  • khu vực tư nhân: private sector
  • lãnh vực, khu vực chủ chốt: key sector
  • nền kinh tế do khu vực công chủ đạo: economy led by the public sector
  • nhu cầu cho vay của khu vực nhà nước: public sector lending requirement
  • nhu cầu vay cho khu vực nhà nước: public sector borrowing requirement
  • quỹ chuyên khu vực: sector fund
  • quỹ đầu tư theo khu vực chuyên ngành: sector fund
  • thâm hụt của khu vực nhà nước: public sector deficit
  • thâm hụt trong khu vực công: public sector deficit
  • trả nợ của khu vực công: public sector debt repayment
  • vị trí của từng khu vực trong nền kinh tế: position of each sector in the economy
  • việc trả nợ của khu vực công: public sector debt repayment
  •  territory
  • điểu khoản quyền bán trong khu vực: territory right clause
  • khu vực phụ trách: territory in charge
  • khu vực tiêu thụ: sales territory
  •  yard
  • khu vực dồn toa tàu: railway marshalling yard
  •  zone
  • chế độ giá cước khu vực: zone tariff system
  • chế độ giá khu vực: zone pricing system
  • định giá khu vực: zone pricing
  • giá khu vực: zone price
  • khu vực ảnh hưởng: zone of influence
  • khu vực cạnh tranh: zone of competition
  • khu vực cấm đậu: tow away zone
  • khu vực cấm đậu (với sự bỏ vào phú-de): towaway zone
  • khu vực kinh doanh đặc biệt: enterprise zone
  • khu vực mậu dịch: trade zone
  • khu vực miễn quan thuế: enterprise zone
  • khu vực miễn thuế (quan): tariff free zone
  • khu vực miễn thuế quan: tariff free zone
  • khu vực nghèo khó: poverty-stricken zone
  • khu vực ngoại thương: foreign trade zone
  • khu vực nguy hiểm: danger zone
  • khu vực ổn định (kinh tế): stable zone
  • khu vực tăng trưởng kinh tế: growth zone
  • khu vực tiền lương: wage zone
  • khu vực tự do: free zone
  • khu vực tự do (mậu dịch): free zone
  • phương thức định giá theo khu vực: zone system of pricing
  • suất cước thống nhất theo khu vực: zone freight rate

  • các ngân hàng phát triển khu vực
     regional development banks
    các tổ chức khu vực và thế giới
     regional and global organizations
    các viên chức thương mại khu vực
     area trade officers
    các-ten khu vực
     regional cartel
    cac-ten khu vực
     regional cartel
    chi nhánh khu vực (của công ty)
     regional office
    chính sách khu vực
     regional policy
    có tính chất khu vực
     regional
    địa lý học khu vực
     regional geography
    địa lý khu vực
     regional geography
    đình chỉ giao dịch về một mặt hàng hay trong một khu vực
     get out of
    điều khoản tiêu thụ (hàng) ngoài khu vực
     extraterritorial sales clause
    đồng bảng Anh ngoài khu vực
     external sterling
    đồng tiền ngoài khu vực
     non-regional currency
    diện tích khu vực
     ground
    giá phân theo khu vực
     zoning price
    giám đốc bán hàng khu vực
     area sales manager
    giám đốc khu vực
     area director
    giám đốc khu vực
     area manager
    giám đốc khu vực
     district manager
    giám đốc khu vực
     regional director
    giám đốc mãi khu vực
     district sales manager
    hạn ngạch theo khu vực
     regional quota
    hiệp hội hàng không khu vực
     Regional Airline Association